Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 27 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy

doc 8 trang Huyền Anh 30/12/2025 230
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 27 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 27 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy

Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 27 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy
 Tuần 27
 Thứ ba ngày 18 tháng 3 năm 2025
 (Dạy lớp 1A)
 Toán
 Toán
 LUYỆN TẬP (TRANG 54)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 - Hiểu được ý nghĩa thực tế của phép trừ (hình thành phép trừ qua bài toán 
thực tế).
 -. Thực hiện được phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số.
 - Giải các bài toán thực tế có liên quan đến phép trừ số có hai chữ số cho số có 
một chữ số.
 - Hình thành và phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan 
sát; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - Giáo viên: Ti vi , máy tính. 
 - Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán 1 của HS.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 1.Khởi động 
 - Tổ chức trò chơi: “Chuyền hoa”. Mỗi lần chuyền là 1 câu hỏi:
 Câu 1. 78 - 25 = ?
 Câu 2. 67 – 41 =?
 Câu 3. Bạn An có 98 cái kẹo, bạn An cho em 43 cái kẹo. Hỏi bạn An còn lại 
bao nhiêu cái keo?
 - GV dẫn dắt vào bài
 2. Luyện tập
 *Bai 1 : Tính nhẩm (theo mẫu)
 Tổ chức hoạt động: Cá nhân
 - GV đọc nội dung bài 1
 - Gv hướng dẫn HS thực hiện
 + 60 còn gọi là mấy?
 + 20 còn gọi là mấy? 
 + Vậy nếu ta lấy 6 chục trừ 2 chục còn lại bao nhiêu? 
 - GV yêu cầu HS tính nhẩm và điền vào phiếu bài tập.
 - GV quan sát lớp và chấm bài một số HS.
 - GV sửa bài và nhận xét.
 * Bài 2. Đặt tính rồi tính
 - Tổ chức hoạt động: Thảo luận nhóm đôi, sau đó làm việc cá nhân
 - Gọi HS nêu yêu cầu bài.
 - Nêu cách thực hiện phép tính
 - GV yêu cầu HS làm bảng con
 - Nhận xét
 * Bài 3. Số?
 - Tổ chức hoạt động: trò chơi ai nhanh ai đúng - GV hướng dẫn HS cách làm: thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải 
(theo chiều mũi tên)
 - GV yêu cầu HS hỏi đáp theo nhóm đôi.
 - GV yêu cầu các nhóm lên trình bày.
 - GV sửa bài và nhận xét.
 - Thực hiện tương tự với bài robot màu xanh.
 b) GV củng cố quy tắc phép trừ đã học đồng thời hướng dẫn HS cách làm.
 - GV gọi HS lên bảng làm vào 5 ô trống trên bảng.
 - GV sửa bài và nhận xét.
 - GV mời các nhóm lên trình bày phép tính của nhóm mình.
 *Bài 4. Giải bài toán
 - GV gọi 2 HS đọc đề bài
 - GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài
 - Trong tranh vẽ cảnh các chú robot đang cầm những viên gạch để xây tường 
Vậy các em cho cô biết:
 - Đề bài cho biết điều gì?
 - Đề bài yêu cầu làm gì?
 - GV yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập.
 - GV yêu cầu một số HS đọc phép tính.
 - GV sửa và nhận xét.
 3. Hoạt động vận dụng 
 - Qua bài học hôm nay, các con biết được điều gì?
 - Vận dụng tính ví dụ cụ thể giáo viên đưa ra cho HS thực hiện.
 - Yêu cầu HS về nhà cùng người thân thực hành trừ số có hai chữ số với số có 
hai chữ số.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
 ...............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 Thứ năm ngày 20 tháng 3 năm 2025
 (Dạy lớp 2B)
 TIẾNG VIỆT
 CHỦ ĐỀ 6: HÀNH TINH XANH CỦA EM
 Ôn tập giữa học kỳ 2 (Tiết 5+ 6)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Năng lực đặc thù
 - Tìm được các từ ngữ chỉ sự vật, màu sắc của sự vật trong tranh; biết sử dụng 
các từ ngữ để đặt câu nêu đặc điểm; bước đầu biết sử dụng dấu chấm và dấu phẩy 
(tách các bộ phân cùng loại).
 2. Năng lực chung: tự chủ - tự học, giao tiếp - hợp tác, giải quyết vấn đề và 
sáng tạo.
 3. Phẩm chất: Giúp hình thành và phát triển các phẩm chất: yêu nước, trách 
nhiệm, chăm chỉ.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. GV: Máy tính, máy chiếu; slide tranh minh họa, ... Phiếu học tập
 2. HS: SGK, VBT.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 TIẾT 5
1. Khởi động.
- GV tổ chức cho HS giải câu đố: 
 a. Cũng gọi là con
 Đuôi đầu khó biết - HS tích cực, xung phong giải câu 
 Nhưng nếu bạn quên đố.
 Giữa chừng lạc hết a. con đường
 (Là gì?)
b. Cây gì mang dáng quê hương
 Thân chia từng đốt, rợp đường em đi
 Mầm non dành tặng thiếu nhi
 Gắn vào huy hiệu em ghi tạc lòng. b. cây tre
 (Là cây gì?)
c. Con gì ăn cỏ./Đầu có hai sừng.
 Lỗ mũi buộc thừng./ Kéo cày rất giỏi.
 (Là con gì?) c. con trâu/con bò.
- GV kết nối, dẫn dắt vào bài mới.
2. Thực hành, luyện tập. 
Mục tiêu: Củng cố vốn từ ngữ chỉ sự - HS chú ý lắng nghe.
vật, màu sắc của sự vật.
BT6. Quan sát tranh và tìm từ ngữ:
a) Chỉ sự vật
b) Chỉ màu sắc của sự vật
- GV cho HS quan sát tranh minh họa, 
gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm - HS quan sát tranh, nêu yêu cầu bài.
bốn, hướng dẫn HS: Quan sát tranh, 
thảo luận, tìm từ theo yêu cầu điền vào - HS hoạt động nhóm: Tìm từ, điền 
phiếu học tập. vào phiếu. VD:
 Từ ngữ Từ ngữ chỉ màu Từ ngữ chỉ sự Từ ngữ chỉ màu 
 vật sắc cửa sự vật
 sắc của sự vật
 chỉ sự vật M: con thuyền nâu
 M: con nâu dòng sông xanh biếc
 thuyền
 bụi tre/ cây tre/ xanh rì
 luỹ tre
 bầu trời xanh da trời
 mây trắng
 dãy núi xanh thẫm cỏ ven sống xanh rờn
 bò, bê nâu đỏ/ vàng
 con đường nâu đất
 đàn chim trắng
- GV mời đại diện nhóm trình bày kết 
quả. 
 - Đại diện nhóm báo cáo (kết hợp chỉ 
 trên tranh minh họa).
- GV nhận xét, chốt đáp án. Khen ngợi - Dưới lớp chú ý và nhận xét, góp ý.
những HS có nhiều cố gắng. - HS chú ý.
 ❖ Mở rộng: Hãy kể thêm một số từ 
ngữ chỉ sự vật và từ ngữ chỉ màu sắc 
của sự vật mà em biết. - HS xung phong kể trước lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
 TIẾT 6 - HS chú ý.
3. Vận dụng, trải nghiệm. 
Mục tiêu: Giúp HS vận dụng đặt được 
câu, viết được câu với từ ngữ vừa tìm 
được.
BT7. Đặt 2 – 3 câu với từ ngữ em tìm 
được.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài. - HS nêu yêu cầu đặt câu
- GV cho HS làm việc nhóm bốn theo 2 - HS hoạt động:
bước. GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó + Làm việc cá nhân: Đọc câu mẫu (có 
khăn. Lưu ý đặt câu phải diễn đạt đủ ý, thể dùng từ chỉ sự vật hoặc từ ngữ chỉ 
đầu câu viết hoa, cuối câu ghi dấu chấm. màu sắc tìm được ở BT6), đặt câu rổi 
Khích lệ HS đặt 2-3 câu thành đoạn văn. viết câu vào vở. 
 * HSNK: Khích lệ HS đặt 2-3 câu 
 thành đoạn văn.
 + Làm việc nhóm: Từng em trong 
 nhóm đọc câu của mình, cả nhóm 
 nhân xét, góp ý.
- Mời một số HS trình bày kết quả. - Từng HS thực hành trước lớp.
 VD: Bức tranh vẽ cảnh làng quê rất 
 đẹp. Dòng sông xanh biếc. Hai bên 
 bờ sông, cỏ xanh mơn mởn. Đàn bò 
- GV nhận xét, góp ý, sửa sai cho HS thung thăng gặm cỏ.
(nếu có) - HS chú ý, tự sửa sai (nếu có)
- GV nhấn mạnh: Mỗi sự vật đều có đặc 
điểm riêng, góp phần tô điểm cho bức 
tranh làng quê thêm đẹp. Các em cần 
ghi nhớ đặc điểm riêng biệt của từng sự - HS lắng nghe và ghi nhớ.
vật đó. - Liên hệ: Em cần làm gì để góp phần 
làm giàu đẹp cho quê hương, đất nước? - HS liên hệ bản thân rồi chia sẻ 
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
BT8. Chọn dấu câu phù hợp thay cho 
ô vuông.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HDHS: đọc kĩ đoạn văn, lựa chọn - HS nêu yêu cầu của bài.
dấu câu thích hợp thay cho mỗi ô - HS chú ý
vuông.
- YC HS làm bài vào VBT. 1HS làm bài 
vào bảng nhóm. - HS làm bài vào VBT/T38
- Mời HS gắn bài lên bảng và trình bày 
bài làm của mình.
- GV gọi HS trình bày và giải thích cách 
điền. - HS chia sẻ, giải thích bài làm của 
 mình.
 + Dấu phẩy để tách các bộ phân cùng 
 loại.
 + Dấu chấm dùng để kết thúc câu.
- NX, tuyên dương HS, chốt kết quả bài - Dưới lớp nhận xét, sửa sai (nếu có)
làm đúng.
- YC HS đọc lại bài khi đã điền dấu câu 
phù hợp. - 3 HS đọc nối tiếp từng câu
- Khi đọc, em cần lưu ý điều gì?
 - HSTL: Khi đọc, đến dấu phẩy em 
 cần ngắt hơi, đến dấu chấm em cần 
- GV nhận xét, tuyên dương. nghỉ hơi.
- GV mời HS chia sẻ cảm nhận sau giờ 
học. - HS chia sẻ cảm nhận sau giừo học.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS cần ghi nhớ nội dung đã ôn 
tập và chuẩn bị cho bài sau. - HS lắng nghe và ghi nhớ thực hiện.
 ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
 ___________________________________
 Thứ sáu ngày 21 tháng 3 năm 2025.
 (Dạy lớp 2C)
 _____ TOÁN
 Th￿c hành và tr￿i nghi￿m đo đ￿ dài 
 (Ti￿t 1) I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T:
 1. Năng l￿c đ￿c thù:
 - Th￿c hành cách làm thư￿c dây, qua đó c￿ng c￿ l￿i ki￿n th￿c v￿ đơn 
 v￿ đo, d￿ng c￿ đo.
 - Bi￿t cách s￿ d￿ng thư￿c dây chia v￿ch đ￿n cm, dm, m đ￿ đo 
 nh￿ng kích thư￿c, kho￿ng cách không vư￿t quá s￿ đo trên thư￿c.
 - Bi￿t tính kích thư￿c, kho￿ng cách khi ph￿i đo, ch￿p n￿i nhi￿u 
 l￿n s￿ đ￿ng thư￿c k￿ ng￿n.
 - HS bi￿t cách làm thư￿c dây chia theo m và dm; HS bi￿t đưa ra con s￿ 
 ư￿c lư￿ng kích thư￿c, kho￿ng cách và đo l￿i đ￿ ki￿m tra.
 - HS phát tri￿n năng l￿c mô hình hóa Toán h￿c qua ư￿c lư￿ng đ￿ đài, 
 kho￿ng cách theo dm và m. Qua ho￿t đ￿ng th￿c hành s￿ d￿ng thư￿c đ￿ 
 đo, HS phát tri￿n năng l￿c s￿ d￿ng công c￿, phương ti￿n h￿c toán, năng 
 l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ (tình hu￿ng đơn gi￿n).
 2. Năng l￿c chung: Góp ph￿n phát tri￿n 3 năng l￿c chung: Năng l￿c 
 t￿ ch￿ và t￿ h￿c; giao ti￿p và h￿p tác; t￿ gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và sáng 
 t￿o.
 3. Ph￿m ch￿t: Phát tri￿n ph￿m ch￿t chăm ch￿, trách nhi￿m đ￿ng 
 th￿i giáo d￿c HS tình yêu v￿i Toán h￿c, tích c￿c, hăng hái tham gia các 
 nhi￿m v￿ h￿c t￿p.
 II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C:
 - GV: Laptop; máy chi￿u; clip, slide minh h￿a, ... B￿ đ￿ dùng h￿c 
 Toán 2. 
 - HS: sgk, v￿, b￿ đ￿ dùng h￿c Toán 2.
 III. CÁC HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C:
 Ho￿t đ￿ng c￿a GV Ho￿t đ￿ng c￿a HS
1. Kh￿i đ￿ng:
- Cho HS xem video v￿ các đơn v￿ -HS xem và chia s￿
đo:cm, dm, m, km và nh￿ng sđ￿ v￿t , 
s￿ v￿t đư￿c đo b￿ng các đơn v￿ đã 
h￿c. - HS l￿ng nghe
- GV k￿t n￿i vào bài: Bài h￿c hôm nay 
giúp các em ghi nh￿ bi￿t cách làm thư￿c 
dây chia theo m và dm - HS nh￿c l￿i và ghi v￿
- GV ghi tên bài: Th￿c hành và tr￿i 
nghi￿m đo đ￿ dài (T1)
2. Luy￿n t￿p, th￿c hành:
Bài 1 (73): - HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài - GV cho HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài - HS đ￿c ph￿n hư￿ng d￿n trong 
- GV t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng làm thư￿c SGK
dây và hư￿ng d￿n cách làm thư￿c dây 
(như SGK). - HS th￿c hành trong nhóm: Các nhóm 
- GV hư￿ng d￿n HS th￿c hành theo ti￿n hành làm theo hư￿ng d￿n đ￿ 
nhóm b￿n: Các nhóm th￿c hành làm thư￿c hoàn thành làm thư￿c dây.
dây, GV quan sát, hư￿ng d￿n HS th￿c - HS chú ý l￿ng nghe
hành. 
- GV đánh giá k￿t qu￿ c￿a các nhóm, 
n￿u s￿ nhóm đông thì GV có th￿ cho các 
nhóm ki￿m tra chéo l￿n nhau.
Chú ý: N￿u th￿i gian không nhi￿u, GV có 
th￿ cho HS làm thư￿c 2 m thay vì 3 m như 
trong yêu c￿u đ￿ bài. N￿u s￿ lư￿ng HS 
quá đông, GV có th￿ s￿p x￿p các nhóm 
trư￿ng ng￿i ￿ bàn đ￿u đ￿ hư￿ng d￿n 
cách làm r￿i sau đó quay v￿ d￿n d￿t nhóm. - HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài
Bài 2 (73): - HS làm vi￿c theo nhóm: t￿p ư￿c 
- GV cho HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài lư￿ng và th￿c hành đo đ￿ dài các v￿t 
- GV hư￿ng d￿n HS làm vi￿c theo trong l￿p theo yêu c￿u chính xác đ￿n 
nhóm b￿n, phân chia nhi￿m v￿ cho dm. Vi￿t k￿t qu￿ vào PHT.
t￿ng nhóm (th￿c hi￿n hai công vi￿c là VD:
ư￿c lư￿ng và đo đ￿ dài các v￿t trong 
l￿p như b￿ng l￿p, chi￿u r￿ng c￿a - Đ￿i di￿n m￿t s￿ nhóm trình bày 
l￿p, chi￿u cao bàn h￿c ) theo yêu c￿u k￿t qu￿. Các nhóm khác chú ý, nh￿n xét
chính xác đ￿n dm. - HS l￿ng nghe
- GV đánh giá k￿t qu￿ th￿c hành các nhóm.
- Tuyên dương nh￿ng nhóm bi￿t ư￿c - HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài
lư￿ng và th￿c hành đo tương đ￿i chính - HS th￿c hành ngoài tr￿i: 
xác + HS quan sát, ư￿c lư￿ng r￿i th￿c 
Bài 3 (73): hành đo dư￿i s￿ hư￿ng d￿n c￿a 
- GV cho HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài GV.
- GV t￿ ch￿c th￿c hành ngoài tr￿i. GV + HS vi￿t k￿t qu￿ vào phi￿u
quan sát, giúp đ￿ HS còn lúng túng. - HS nh￿n xét
 - HS l￿ng nghe
- GV g￿i HS nh￿n xét - HS chia s￿ c￿m nh￿n
- GV nh￿n xét, ch￿t - HS ghi nh￿ và th￿c hi￿n. 3. V￿n d￿ng:
- Hôm nay các em h￿c bài gì?.
- GV yêu c￿u HS chu￿n b￿ cho ti￿t - HS l￿ng nghe.
h￿c ti￿p theo: “Tìm hi￿u xem quãng 
đư￿ng t￿ nhà em đ￿n trư￿ng dài bao 
nhiêu ki-lô-mét?”
- Nh￿n xét gi￿ h￿c, khen ng￿i, đ￿ng 
viên HS.
 ĐI￿U CH￿NH - B￿ SUNG:
 .. 
 ____________________________________________________________

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_lop_12_tuan_27_nam_hoc_2024.doc