Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy

doc 16 trang Huyền Anh 30/12/2025 190
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy

Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy
 Tuần 30
 Thứ ba ngày 08 tháng 4 năm 2025
 (Dạy lớp 1A)
 Toán
 Bài 33: LUYỆN TẬP (Trang 70)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Củng cố quy tắc tính và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
 - Đặt tính và thực hiện được phép tính cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ 
số.
 - Tính nhẩm được các phép cộng và trừ (không nhớ) số có hai chữ số.
 - Thực hiện được phép trừ và phép cộng số có hai chữ số cho số có hai chữ 
số.
 - NL tư duy lập luận: Đọc hiểu và tự nêu phép tính các bài toán yêu cầu đặt 
phép tính. Giải bài toán tình huống thực tê' có liên quan đên phép cộng, trừ số có 
hai chữ số cho số có hai chữ số (nêu phép tính thích hợp với “tình huống” trong 
tranh). Rèn luyện tư duy
 - NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng que tính thực hiện 
được phép cộng , trừ số có hai chữ số với số có hai chữ số.
 2. Năng lực chung:
 - Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép tính cộng, trừ số có 
hai chữ số với số có hai chữ số.Rèn luyện tư duy.
 - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài 
toán.
 3. Phẩm chất:
 Trách nhiệm: Tích cực hợp tác trong thảo luận nhóm , tham gia trò chơi
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 Bộ đồ dung toán 1, bảng con, vở ô li 
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:4’
Trò chơi “Rung chuông vàng”
- Thực hiện nhanh các phép tính trong vòng 30 - Cả lớp cùng tham gia
giây và viết kết quả vào bảng con .
20 + 35 = ... 24 + 5 = ....
99 – 9 = ... 64 - 62 = .....
- GVNX, tuyên dương.
2. Hoạt động luyện tập – thực hành:29’
Bài 1: Tính Trò chơi: Ai nhanh, ai hơn!
Gv tổ chức cho học sinh nhẩm và viết kết quả 
 vào bảng con trong vòng 4 phút, hết giờ tính - HS lắng nghe.
 nhẩm thì ai giơ tay nhanh hơn sẽ được quyền - HS tham gia chơi.
 trả lời. Nếu trả lời đúng sẽ được thưởng 1 - HS: em nhẩm hàng đơn vị cộng 
 tràng pháo tay thật lớn. hàng đơn vị, hàng chục cộng với 
- GV hỏi: hàng chục.
+ Em nhẩm như thế nào?
- GVKL cách nhẩm.
Bài 2: Tiếp sức đồng đội
- Gv yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài. - 1 HS đọc.
- Gv gợi ý hs: Số nào cộng với 8 bằng 8?
Vậy tương tự mấy cộng với 1 bằng 6?
- Gv yêu cầu học sinh nhẩm trong 2 phút – GV -HS tham gia chơi
chia lớp thành 2 đội tham gia trò chơi Tiếp sức 
đồng đội để sửa bài.
-GV nhận xét, tuyên dương.
- GVKL: Vậy các em đã biết nhẩm tính cộng 
trừ các số có hai chữ số.
* Bài 3: 
- Yêu cầu HS quan sát tranh, Hỏi: - HS: quan sát tranh
+Em thấy tranh vẽ gì? + HS: tranh vẽ cái cân, bên trái 
 có chứa chiếc túi màu đỏ, bên 
 phải có hai chiếc túi màu xanh 
+ GV hướng dẫn HS nêu được tình huống: Số và vàng.
quả thông hai bên bằng nhau. Hỏi trong túi 
màu đỏ có bao nhiêu quả thông?
Yêu cầu HS đọc to bài toán. - 2 HS: đọc to 
- GV yêu cầu hs tìm hiểu theo các gợi ý sau: - HS tìm hiểu 
+ Bài toán cho biết gì? - HSTL
+ Bài toán yêu cầu gì?
 - HSTL
+ Làm thế nào để biết được trong túi màu đỏ 
có bao nhiêu quả thông? - HS: Ta lấy số quả thông trong 
 hai túi màu xanh và vàng cộng 
- Gv cho HS chia sẻ. lại với nhau - Bài toán này dùng phép cộng hay trừ? - HS lên chia sẻ, HS khác còn lại 
- Gv yêu cầu học sinh nêu phép tính, học sinh nhận xét.
còn lại viết vào vở. - HS: Phép cộng
- GV yêu cầu học sinh nhận xét, GVNX. - HS: 45 + 33 = 78 (quả thông)
- GV yêu cầu HS nêu câu trả lời dựa theo gợi 
ý: - HS nhận xét.
 +Trong túi màu đỏ có bao nhiêu quả thông?
- GV hướng dẫn học sinh viết vào vở câu trả 
lời. - HS TL: Trong túi màu đỏ có 78 
Bài 4: Tính quả thông
- Gv yêu cầu học sinh đọc đề. - HS thực hiện.
-a) Gv hỏi để tính được bài này theo em chúng 
ta sẽ làm gì?
 - 1 HS đọc đề.
- GV hướng dẫn: Chúng ta sẽ lấy 20 cộng 40 
ra kết quả sau đó tiếp tục lấy kết quả đó cộng - HS: tính nhẩm 
với 1. Tức là thực hiện tính từ trái sang phải.
Tương tự Gv cho học sinh tự hiện phép tính - HS lắng nghe.
b,c vào bảng con. 1 bạn làm trên bảng lớp.
* Bài 5/67: 
Cho hs xem tranh và giới thiệu: Trong bài này 
các bạn sẽ được khám phá về một phương tiện 
 - Hs thực hiện
giao thông đó là tàu lửa. Tàu lửa thì gồm có 
nhiều toa. Cô đang có một số bài toán liên 
 - HS xem tranh
quan đến những toa tàu. Các em cùng cô tìm 
hiểu trong bài 5.
5a) Gv cho học sinh đọc to đề câu a. 
- GV hỏi: Để biết được cả hai đoàn tàu có bao 
nhiêu toa chúng ta làm thế nào? 
- Gv yêu cầu học sinh viết phép tính và kết quả 
 - 2 HS đọc.
vào bảng con.
-GV nhận xét. Hướng dẫn nêu câu trả lời: - HS: Phép tính cộng
+ Vậy hai đoàn tàu có bao nhiêu toa?
-GV nhận xét.
 - HS: 10 + 12 = 22 ( toa tàu)
5b) Gv cho học sinh đọc to đề câu b. 
- Yêu cầu HS TLN4 để phân tích đề và nêu 
cách làm bài này theo gợi ý: +Để biết được Đoàn tàu C có bao nhiêu toa - HS: Vậy hai đoàn tàu có 22 toa
chở khách chúng ta làm thế nào?
- GV nhận xét.
- Gv yêu cầu học sinh viết phép tính và kết quả - 1 HS đọc
vào bảng con. - HS TLN4
4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:2’
- NX chung giờ học - dặn dò về nhà ôn lại tính 
 - HS chia sẻ: Chúng ta lấy 15 toa 
nhẩm và cách cộng trừ không nhớ các số có 
 trừ đi 3 toa chở hàng.
hai chữ số.
- Xem bài: Xem giờ đúng trên đồng hồ/72 - Hs nhận xét
 HS chia sẻ
 - HS viết
 - HS lắng nghe và thực hiện
 IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 .....................................................................................................................
 Thứ tư ngày 09 tháng 4 năm 2025
 (Dạy lớp 1B)
 Toán
 Bài 34: XEM GIỜ ĐÚNG TRÊN ĐỒNG HỒ (Tiết 1)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Biết xem giờ đúng trên đồng hồ.
 - Đọc được giờ đúng trên đồng hồ.
 - NL tư duy lập luận: Thực hiện các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, quan 
sát tranh.
 - NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng mô hình đồng hồ 
xem giờ.
 2.Năng lực chung:
 Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi trả lời cho bài toán.
 3. Phẩm chất:
 Trách nhiệm: Tích cực hợp tác trong thảo luận nhóm , tham gia trò chơi II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 Mô hình đồng hồ, bảng con, vở ô li.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:3’ 
 - HS hát.
- Hát bài hát: Đồng hồ báo thức
 - Bài hát nói về cái đồng hồ. Đồng hồ 
- Bài hát nói về cái gì? Đồng hồ dùng để 
 dùng để xem thời gian.
làm gì?
 - Chúng ta xem giờ để biết thời gian.
- Chúng ta xem giờ để làm gì? 
 - Thời gian rất cần thiết đối với con 
- Thời gian có cần thiết đối với con 
 người.
người không?
2. Hoạt động hình thành kiến thức 
mới:13’
- Giới thiệu bài 
a. Khám phá: 
 - HS trả lời câu hỏi.
 - GV hỏi, yêu cầu HS trả lời
 - Em thức dậy vào mỗi buổi sáng lúc 
+ Em thức dậy vào mỗi buổi sáng lúc 
 6, (7) giờ 
mấy giờ?
 - Bố mẹ đưa em đi học lúc 6 giờ, (13 
+ Bố mẹ đưa em đi học lúc mấy giờ?
 giờ), 
 - Em tan học lúc 11 giờ, (5 giờ)
+ Em tan học lúc mấy giờ?
 - HS quan sát đồng hồ.
- GV nhận xét, kết luận.
- GV cho HS giới thiệu chiếc đồng hồ. 
Và hỏi:
 - Mặt đồng hồ có 12 số. Từ số 1 đến số 
+ Mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Từ số 
 12
bao nhiêu đến số bao nhiêu?
 - Trên mặt đồng hồ ngoài các số còn 
+ Trên mặt đồng hồ ngoài các số còn 
 xuất hiện các kim. 
xuất hiện gì?
 - HS lắng nghe.
- GV nhận xét, giới thiệu về kim dài, kim 
ngắn: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ 
phút.
 - HS quan sát tranh
- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ trong 
SHS (phần khám phá) và giới thiệu 
“Đồng hồ báo thức lúc 6 giờ.”
 - HS quan sát cách GV quay đồng hồ.
- GV sử dụng thêm mô hình quay đúng 6 giờ.
3. Hoạt động luyện tập- thực hành:15’
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT. - HS đọc yêu cầu BT.
- Quan sát tranh thảo luận nhóm đôi để - Hs quan sát tranh và TLCH:
TLCH - HS trả lời.
+ Bạn làm gì? a) Học bài lúc 9 giờ
+ Bạn làm việc đó lúc mấy giờ? b) Ăn trưa lúc 11 giờ
- Gọi một số nhóm trả lời c) Chơi đá bóng lúc 5 giờ.
- Yêu cầu các HS khác nghe và nhận xét. d) Đi ngủ lúc 10 giờ.
- GV nhận xét và tuyên dương. - HS nghe và nhận xét.
- Yêu cầu HS đọc giờ đúng trên bức - HS nghe.
tranh. - HS đọc.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT. - HS đọc yêu cầu BT.
- Quan sát tranh để TLCH: Đồng hồ chỉ - Hs quan sát tranh và TLCH: 
mấy giờ?
- Yêu cầu HS đọc giờ đúng ở mỗi chiếc - HS trả lời: 1 giờ, 3 giờ, 5 giờ, 2 giờ, 
đồng hồ. 4 giờ, 8 giờ.
- Gọi HS nhận xét. - HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: 
- Gọi HS đọc YC bài tập. - 2 HS đọc.
- Yêu cầu HS quan sát và nêu nội dung - HS quan sát và trả lời.
bức tranh.
- Chiếc đồng hồ bạn Mai cầm có gì đặc - 2 HS trả lời: Kim ngắn và kim dài 
biệt? trùng nhau.
- Vậy lời của Nam nói có đúng? - HS trả lời: Đúng
- Bạn Rô-bốt đã nói chiếc đồng hồ chỉ - Bạn Rô-bốt đã nói chiếc đồng hồ chỉ 
mấy giờ? 12 giờ.
- Theo em, bạn Rô-bốt nói đúng hay sai? - HS suy nghĩ.
+ Yêu cầu HS suy nghĩ. - HS trả lời
+ Yêu cầu HS trả lời, HS nhận xét. Rô-bốt nói đúng.
+ GV nhận xét, kết luận: - HS nhận xét.
4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:4’ - HS nghe.
- Trò chơi: Quay đồng hồ nhanh và đúng.
- Cách chơi: GV đọc giờ đúng, HS lấy 
đồng hồ trong bộ đồ dùng để quay cho - HS tham gia trò chơi.
đúng giờ GV đọc.
- GV tổ chức trò chơi.
- HSNX – GV kết luận .
- NX chung giờ học - dặn dò về nhà ôn 
lại cách xem giờ đúng.
 IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 .....................................................................................................................
 _______________________________________
 Thứ năm ngày 10 tháng 4 năm 2025
 (Dạy lớp 2A)
 TOÁN
 Phép tr￿ (có nh￿) trong ph￿m vi 1000 
 I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T:
 1. Năng l￿c đ￿c thù:
 - Th￿c hi￿n đư￿c phép tr￿ (có nh￿) trong ph￿m vi 1 000.
 - Nh￿n bi￿t đư￿c ý nghĩa th￿c ti￿n c￿a phép tr￿ thông qua tranh ￿nh, 
hình v￿ ho￿c tình hu￿ng th￿c ti￿n.
 - Gi￿i quy￿t đư￿c m￿t s￿ v￿n đ￿ g￿n v￿i vi￿c gi￿i các bài t￿p có 
m￿t bư￿c tính (trong ph￿m vi các s￿ và phép tính đã h￿c) liên quan đ￿n ý nghĩa 
th￿c ti￿n c￿a phép tính (bài t￿p v￿ b￿t m￿t s￿ đơn v￿, bài t￿p v￿ 
nhi￿u hơn, ít hơn m￿t s￿ đơn v￿). 
 2. Năng l￿c chung:
 - Năng l￿c t￿ ch￿, t￿ h￿c, giao ti￿p, h￿p tác, gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và 
sáng t￿o.
 - Năng l￿c tư duy và l￿p lu￿n; tính toán; th￿c hành; phân tích và đánh giá, s￿ 
d￿ng công c￿ và phương ti￿n toán h￿c.
 3. Ph￿m ch￿t:
 - Góp ph￿n phát tri￿n ph￿m ch￿t: chăm ch￿, trách nhi￿m, nhân ái, có tinh 
th￿n h￿p tác trong khi làm vi￿c nhóm 
 II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C
 1. Giáo viên: 
 - B￿ đ￿ dùng h￿c Toán 2. - N￿u có đi￿u ki￿n, GV có th￿ phóng to b￿c tranh ￿ ph￿n kĩ thu￿t 
 tính trong SGK ￿ ph￿n khám phá đ￿ HS d￿ quan sát.
 2. H￿c sinh: sgk, v￿, b￿ đ￿ dùng h￿c Toán 2.
 III. CÁC HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C:
 Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh
1. Kh￿i đ￿ng:
- T￿ ch￿c cho HS chơi trò chơi “Đi tìm - HS tham gia chơi trò chơi
￿n s￿”
- Cách chơi: Phát cho m￿i nhóm 1 b￿ng - HS l￿ng nghe.
k￿ ô s￿ và yêu c￿u h￿c sinh trong nhóm 
th￿c hi￿n xong đính vào b￿ng đ￿ơc treo 
phía sau c￿a nhóm. Đ￿i di￿n m￿t em 
trình bày bài c￿a mình. C￿ l￿p theo dõi 
nh￿n xét ki￿m tra bài làm c￿a nhóm ( 
M￿t em trình bày hàng ngang c￿a nhóm 
mình trong nhóm ). Nhóm có s￿ bài đúng 
nhi￿u nh￿t là nhóm chi￿n th￿ng.
- GV nh￿n xét, k￿t n￿i bài m￿i: Bài h￿c - HS l￿ng nghe.
hôm nay cô s￿ giúp các con cách th￿c 
hi￿n phép tr￿ (có nh￿) trong ph￿m vi 
1000 và v￿n d￿ng đ￿ gi￿i quy￿t m￿t 
s￿ bài toán th￿c ti￿n. - HS nh￿c l￿i tên bài h￿c và ghi v￿.
- GV ghi tên bài: Bài 62: Phép tr￿ (có nh￿) 
trong ph￿m vi 1 000 (Ti￿t 1)
2. Khám phá: - HS quan sát tranh và chú ý l￿ng nghe
- GV cho HS quan sát tranh và d￿n d￿t câu 
chuy￿n,, ch￿ng h￿n: “Nam, Vi￿t và 
Mai đang trò chuy￿n. Vi￿t l￿y dây thun 
x￿p thành hình ngôi sao và khoe mình có 
386 dây thun. Nam l￿i có ít hơn Vi￿t 139 
dây thun và Mai có câu h￿i; “Nam ơi, c￿u có 
bao nhiêu dây thun?” - HS đ￿c l￿i tho￿i c￿a các nhân 
- GV cho HS đ￿c l￿i tho￿i c￿a các nhân v￿t.
v￿t. + Vi￿t: Mình có 386 dây thun (chun).
 + Nam: Mình có ít hơn Vi￿t 139 dây 
 thun.
 + Mai: Nam ơi, c￿u có bao nhiêu dây 
 thun?
- Yêu c￿u HS nêu bài toán + HS nêu bài toán: Vi￿t có 386 dây thun, Nam có ít hơn Vi￿t 139 dây thun. H￿i 
 Nam có bao nhiêu dây thun?
- GV giúp HS tìm hi￿u, phân tích:
+ Bài toán cho bi￿t gì? + Vi￿t có 386 dây thun, Nam có ít hơn 
 Vi￿t 139 dây thun.
+ Bài toán h￿i gì? + H￿i Nam có bao nhiêu dây thun?
+ V￿y đ￿ tìm s￿ dây thun Nam có ta làm + Ta th￿c hi￿n phép tr￿, l￿y 386 – 
phép tính gì? 139
- GV nh￿n xét, yêu c￿u HS nêu l￿i phép 
tính. - HS l￿ng nghe, 1 HS nêu l￿i phép tính
- GV hư￿ng d￿n kĩ thu￿t tính. GV v￿a 
hư￿ng d￿n v￿a thao tác trên b￿ đ￿ dùng: - L￿ng nghe, theo dõi
+ Em có nh￿n xét gì v￿ hàng đơn v￿ c￿a 
hai s￿ 386 và 139. + S￿ đơn v￿ c￿a s￿ 386 là 6, s￿ 
+ Vì 6 nh￿ hơn 9 nên trư￿c tiên ta mư￿n đơn v￿ c￿a s￿ 139 là 9, 6 đơn v￿ 
1 ch￿c bên hàng ch￿c chuy￿n sang hàng nh￿ hơn 9 đơn v￿.
đơn v￿. + HS theo dõi
+ Sau đó ta b￿t đi 1 trăm, 3 ch￿c và 9 đơn 
v￿.
+ Yêu c￿u hs quan sát và cho bi￿t: hi￿u 
c￿a 386 và 139 g￿m m￿y trăm, m￿y 
ch￿c và m￿y đơn v￿? + Quan sát và tr￿ l￿i: g￿m 2 trăm, 4 
+ 2 trăm, 4 ch￿c và 7 đơn v￿ t￿o thành ch￿c và 7 đơn v￿
s￿ nào?
+ V￿y 386 - 139 = ? + 247
- Giáo viên ghi b￿ng: 386 - 139 = 247.
* GV hư￿ng d￿n HS đ￿t phép tính tr￿ + V￿y 386 - 139 = 247.
386 - 139 theo hàng d￿c:
- Yêu c￿u HS nêu l￿i cách đ￿t tính
- GV hư￿ng d￿n k￿ thu￿t tính: 
 - Vi￿t 386 r￿i vi￿t 139 dư￿i 386 
 sao cho trăm th￿ng c￿t v￿i trăm, 
 ch￿c th￿ng c￿t v￿i ch￿c, đơn v￿ 
 th￿ng c￿t v￿i đơn v￿, vi￿t d￿u -
 , k￿ v￿ch ngang r￿i th￿c hi￿n 
 phép tr￿ l￿n lư￿t t￿ ph￿i sang trái, 
 b￿t đ￿u t￿ hàng đơn v￿.
- G￿i HS nh￿c l￿i cách đ￿t tính và cách - Theo dõi
th￿c hi￿n tính. - 1 – 2 HS nh￿c l￿i
 + Đ￿t tính sao cho th￿ng hàng.
 + Th￿c hi￿n tính t￿ ph￿i sáng trái, 
3. Luy￿n t￿p, th￿c hành: l￿n lư￿t tr￿ t￿ hai s￿ đơn v￿, 
Bài 1 (92): hai s￿ ch￿c và hai s￿ trăm. (mư￿n 
- GV cho HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài 1 ch￿c t￿ hàng ch￿c sang hàng đơn 
- GV cho HS nh￿c l￿i cách th￿c hi￿n v￿)
phép c￿ng phép tr￿ (có nh￿) trong ph￿m 
vi 1000.
- GV t￿ ch￿c cho HS làm bài trên phi￿u - HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài
r￿i ch￿a bài. - HS nh￿c l￿i 
- GV g￿i HS lên b￿ng ch￿a bài, nêu cách - HS c￿ l￿p làm trên PHT
th￿c hi￿n t￿ng phép tính.
- GV nh￿n xét, ch￿t đáp án đúng
 - 4 HS lên b￿ng ch￿a bài, nêu cách th￿c 
 hi￿n t￿ng phép tính.
 - HS đ￿i chéo PHT, t￿ s￿a sai (n￿u 
 có)
 Đáp án đúng:
Bài 2 (92): 241 424 623 562
 Đ￿t tính r￿i tính: _ _ _ _
 138 207 617 338
 103 217 006 224
- GV cho HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài
- GV cho HS làm bài trên b￿ng con r￿i 
ch￿a
- GV cho HS nêu cách th￿c hi￿n t￿ng 
phép tính - HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài
- GV g￿i HS nh￿n xét - HS làm bài trên b￿ng con r￿i ch￿a 
- GV nh￿n xét, ch￿t đáp án. - HS nêu cách th￿c hi￿n t￿ng phép 
- GV lưu ý HS: tính
+ Đ￿t tính sao cho th￿ng hàng. - C￿ l￿p nh￿n xét
+ Th￿c hi￿n tính t￿ ph￿i sáng trái - HS t￿ s￿a sai (n￿u có)
(mư￿n 1 ch￿c t￿ hàng ch￿c sang hàng Đáp án đúng:
 362 485 651 780
đơn v￿) _ _ _ _
 36 128 635 68
 326 357 016 612
Bài 3 (92): Trong vư￿n ươm có 456 cây 
gi￿ng. Ngư￿i ta l￿y đi 148 cây gi￿ng 
đ￿ tr￿ng r￿ng. H￿i trong vư￿n ươm còn l￿i bao nhiêu cây gi￿ng?
- GV cho HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài
- GV hư￿ng d￿n HS c￿n phân tích đ￿ 
bài:
 - HS đ￿c yêu c￿u đ￿ bài
 - HS quan sát và hư￿ng d￿n cách th￿c 
+ Bài toán cho bi￿t gì? hi￿n: 
 + Trong vư￿n ươm có 456 cây gi￿ng. 
 Ngư￿i ta l￿y đi 148 cây gi￿ng đ￿ 
+ Bài toán h￿i gì? tr￿ng r￿ng.
 + H￿i trong vư￿n ươm còn l￿i bao 
+ Mu￿n bi￿t trong vư￿n ươm còn l￿i nhiêu cây gi￿ng?
bao nhiêu cây gi￿ng, ta làm phép tính gì? + Ta th￿c hi￿n phép tr￿, 456 – 148
- GV cho 1 HS làm bài vào v￿. GV quan sát, 
giúp đ￿ nh￿ng HS còn lúng túng. - HS làm bài vào v￿
- GV cho HS trình bày bài - HS trình bày bài làm trư￿c l￿p
 Tóm t￿t:
 Có : 456 cây gi￿ng
 L￿y đi : 148 cây gi￿ng
 Còn l￿i : cây gi￿ng?
 Bài gi￿i:
 Trong vư￿n ươm còn l￿i s￿ cây 
 gi￿ng là:
- GV g￿i HS nh￿n xét 456 – 148 = 308 ( cây)
- GV nh￿n xét, ch￿t bài làm đúng Đáp s￿: 308 cây gi￿ng 
4. V￿n d￿ng: - HS nh￿n xét
- Hôm nay, chúng ta h￿c bài gì? - HS l￿ng nghe, t￿ s￿a sai (n￿u 
- GV cho HS nh￿c l￿i cách th￿c hi￿n có)
phép c￿ng phép tr￿ (có nh￿) trong ph￿m 
vi 1000. - HS tr￿ l￿i
- Nh￿n xét gi￿ h￿c, khen ng￿i, đ￿ng - HS nh￿c l￿i cách th￿c hi￿n phép 
viên HS. c￿ng phép c￿ng (có nh￿) trong 
 ph￿m vi 1000.
 - HS l￿ng nghe
 ĐI￿U CH￿NH - B￿ SUNG:
 .
 Thứ sáu ngày 11 tháng 4 năm 2025. (Dạy lớp 2C)
 TOÁN
 Luy￿n t￿p (Trang 94)
 I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T:
 1. Năng l￿c đ￿c thù:
 - Ôn t￿p, c￿ng c￿ ki￿n th￿c v￿ phép tr￿ (có nh￿) trong ph￿m vi 1 
 000; ôn t￿p v￿ tính nh￿m các s￿ tròn trăm; v￿n d￿ng vào gi￿i các bài toán 
 th￿c t￿.
 - Th￿c hi￿n đư￿c vi￿c tính toán trong trư￿ng h￿p có hai d￿u phép tính 
 c￿ng, tr￿ (theo th￿ t￿ t￿ trái sang ph￿i) trong ph￿m vi các s￿ và phép tính đã 
 h￿c.
 - Nh￿n bi￿t đư￿c ý nghĩa th￿c ti￿n c￿a phép tr￿ thông qua tranh ￿nh, 
 hình v￿ ho￿c tình hu￿ng th￿c ti￿n.
 - Gi￿i quy￿t đư￿c m￿t s￿ v￿n đ￿ g￿n v￿i vi￿c gi￿i các bài t￿p có 
 m￿t bư￿c tính (trong ph￿m vi các s￿ và phép tính đã h￿c) liên quan đ￿n ý nghĩa 
 th￿c ti￿n c￿a phép tính (bài t￿p v￿ b￿t m￿t s￿ đơn v￿, bài t￿p v￿ 
 nhi￿u hơn, ít hơn m￿t s￿ đơn v￿). 
 - Phát tri￿n năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ toán h￿c, NL mô hình hóa toán 
 h￿c, NL tư duy và l￿p lu￿n toán h￿c, NL h￿p tác, NL giao ti￿p toán h￿c.
 2. Năng l￿c chung:
 - Năng l￿c t￿ ch￿, t￿ h￿c, giao ti￿p, h￿p tác, gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và 
 sáng t￿o.
 - Năng l￿c tư duy và l￿p lu￿n; tính toán; th￿c hành; phân tích và đánh giá, s￿ 
 d￿ng công c￿ và phương ti￿n toán h￿c.
 3. Ph￿m ch￿t:
 - Góp ph￿n phát tri￿n ph￿m ch￿t: chăm ch￿, trách nhi￿m, nhân ái, có tinh 
 th￿n h￿p tác trong khi làm vi￿c nhóm 
 II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C
 1. Giáo viên: SGK, PBT, máy tính, máy chi￿u
 2. H￿c sinh: sgk, v￿, nháp, 
 III. CÁC HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C:
 Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh
1. Kh￿i đ￿ng:
- Gv t￿ ch￿c cho HS chơi trò chơi “Tìm - HS tích c￿c tham gia chơi
nhà cho th￿”. N￿i các phép tính trên con 
th￿ và k￿t qu￿ ￿ ngôi nhà.
- GV nh￿n xét k￿t n￿i vào bài: Bài h￿c - HS l￿ng nghe.
hôm nay giúp các em ghi nh￿ và v￿n d￿ng vào các phép tr￿ (có nh￿) s￿ có hai 
ch￿ s￿ v￿i s￿ có m￿t ch￿ s￿. 
- GV ghi b￿ng tên bài - HS ghi tên bài vào v￿
2. Luy￿n t￿p,th￿c hành:
Bài 1 (94): Tính (theo m￿u):
- GV h￿i: Bài t￿p yêu c￿u em làm gì? - HS nêu yêu c￿u: Tính (theo m￿u)
- GV m￿i 3 HS th￿c hành m￿u: - Quan sát, th￿c hành nh￿m tính:
 VD: 800 + 200
 Nh￿m: 8 trăm + 2 trăm = 10 trăm.
 10 trăm = 1000
- GV t￿ ch￿c cho HS th￿c hành c￿p - HS th￿c hành c￿p đôi r￿i báo cáo k￿t 
đôi r￿i báo cáo k￿t qu￿ k￿t qu￿ trư￿c qu￿ trư￿c l￿p.
l￿p. - Dư￿i l￿p nh￿n xét.
 a) 300 + 700 = 1000
- GV nh￿n xét, ch￿t k￿t qu￿ đúng 1000 – 300 = 700
 1000 – 700 = 3000
 b) 400 + 600 = 1000
 1000 – 400 = 600
 1000 – 600 = 4000
Bài 2 (94): S￿? - Bài t￿p yêu c￿u đi￿n s￿
- GV h￿i: Bài t￿p yêu c￿u em làm gì? - Ho￿t đ￿ng nhóm 2, làm bài vào PBT
- Yêu c￿u trao đ￿i c￿p đôi, làm bài vào - Đ￿i di￿n 2 nhóm trình bày, nhóm khác 
PBT nh￿n xét, góp ý
- Yêu c￿u các nhóm trình bày - Em tính phép tính th￿ nh￿t sau đó 
 l￿y k￿t qu￿ v￿a tính đư￿c th￿c 
- Yêu c￿u hs nêu cách th￿c hi￿n hi￿n phép tính ti￿p theo.
 - Đáp án đúng:
- GV nh￿n xét, ch￿t k￿t qu￿
Bài 3 (94): K￿t thúc Đ￿i h￿i Th￿ thao 
Đông Nam Á l￿n th￿ 30, Đoàn Th￿ thao 
Vi￿t Nam giành đư￿c 288 huy chương g￿m Vàng, B￿c và Đ￿ng. Trong đó có 190 
huy chương B￿c và Đ￿ng. H￿i Đoàn - HS đ￿c đ￿ bài và phân tích 
Th￿ thao Vi￿t Nam giành đư￿c bao + K￿t thúc Đ￿i h￿i Th￿ thao Đông 
nhiêu huy chương Vàng? Nam Á l￿n th￿ 30, Đoàn Th￿ thao 
- GV g￿i HS đ￿c đ￿ bài và phân tích bài Vi￿t Nam giành đư￿c 288 huy chương 
toán. g￿m Vàng, B￿c và Đ￿ng. Trong đó có 
+ Bài toán cho bi￿t gì? 190 huy chương B￿c và Đ￿ng.
 + H￿i Đoàn Th￿ thao Vi￿t Nam giành 
 đư￿c bao nhiêu huy chương Vàng?
 + Th￿c hi￿n phép tr￿, l￿y 288 – 
 190 
+ Bài toán h￿i gì?
+ Mu￿n bi￿t đư￿c Đoàn Th￿ thao - HS làm bài vào v￿, 1 em làm trên b￿ng 
Vi￿t Nam giành đư￿c bao nhiêu huy ph￿ to.
chương Vàng, ta làm th￿ nào? - HS ch￿a bài trên b￿ng.
- Yêu c￿u HS làm bài cá nhân vào v￿ - Dư￿i l￿p nh￿n xét
 Tóm t￿t:
 Có : 288 huy chương
 B￿c và Đ￿ng: 190 huy chương
 Vàng : huy chương?
 Bài gi￿i
 S￿ huy chương Vàng Đoàn Th￿ thao 
 Vi￿t Nam giành đư￿c là:
 288 – 190 = 98 (huy chương)
 Đáp s￿: 98 huy chương
 - HS chú ý, t￿ s￿a sai (n￿u có)
- GV nh￿n xét, tuyên dương
Bài 4 (94): S￿ ghi ￿ sau m￿i chi￿c áo là 
k￿t qu￿ c￿a m￿t phép tính. Bi￿t - HS đ￿c đ￿ bài và phân tích:
r￿ng áo đ￿ ghi s￿ l￿n nh￿t, áo vàng ghi + S￿ ghi ￿ sau m￿i chi￿c áo là k￿t 
s￿ bé nh￿t. Tìm s￿ ghi ￿ sau m￿i qu￿ c￿a m￿t phép tính. Bi￿t r￿ng 
chi￿c áo. áo đ￿ ghi s￿ l￿n nh￿t, áo vàng ghi s￿ 
- GV g￿i HS đ￿c đ￿ bài và phân tích bài bé nh￿t.
toán. + Tìm s￿ ghi ￿ sau m￿i chi￿c áo.
+ Bài toán cho bi￿t gì? + Tính k￿t qu￿ các phép tính r￿i so 
 sánh các k￿t qu￿ đó. - Ho￿t đ￿ng nhóm đôi làm bài vào PBT
+ Bài toán h￿i gì? - Đ￿i di￿n m￿t s￿ nhóm trình bày, 
+ Đ￿ tìm s￿ ghi ￿ sau m￿i chi￿c áo, nhóm khác nh￿n xét, tuyên dương. 
ta c￿n làm gì? + Áo đ￿: 526 - 400 = 126
- Yêu c￿u HS th￿c hi￿n bài theo nhóm + Áo xanh: 231 - 125 = 106
đôi. + Áo vàng: 425 - 330 = 95 
- Yêu c￿u các nhóm trình bày bài
 - Quan sát và tr￿ l￿i: Rô-b￿t vi￿t các 
- GV nh￿n xét, ch￿t k￿t qu￿ phép tính trên b￿ng và Mai đ￿ng bên 
Bài 5 (95): Em hãy giúp Rô – b￿t tìm phép c￿nh quan sát v￿i câu nói: “C￿u tính 
tính sai trong b￿c tranh r￿i s￿a l￿i sai r￿i!”
cho đúng nhé. - HS chú ý, suy nghĩ.
- GV treo tranh yêu c￿u HS quan sát và nêu 
n￿i dung tranh.
 + Ta th￿c hi￿n các phép tính r￿i so 
 sánh k￿t qu￿ v￿i bài làm c￿a Rô – 
- GV nêu yêu c￿u: Em hãy giúp Rô – b￿t b￿t.
tìm phép tính sai trong b￿c tranh r￿i 
s￿a l￿i cho đúng. - Ho￿t đ￿ng nhóm 4 th￿c hi￿n yêu 
- GV h￿i: Mu￿n giúp Rô – b￿t tìm phép c￿u
tính sai trong b￿c tranh r￿i s￿a l￿i 
cho đúng, ta c￿n làm gì? - Đ￿i di￿n nhóm nêu k￿t qu￿, nhóm 
- Yêu c￿u hs th￿o lu￿n nhóm 4 làm bài vào khác nh￿n xét, góp ý.
PBT + Phép tính sai: 529 - 130 = 499
- Yêu c￿u các nhóm trình bày + S￿a sai: 529 - 130 = 399
 - HS tr￿ l￿i.
- GV nh￿n xét, ch￿t đáp án - HS l￿ng nghe 
3. V￿n d￿ng:
- Hôm nay các em h￿c bài gì?
- Các em hãy ghi nh￿ cách th￿c hi￿n phép - HS l￿ng nghe
tr￿ ( có nh￿) trong ph￿m vi 1000 đ￿ 
th￿c hi￿n đúng các phép tính nhé.
- Nh￿n xét gi￿ h￿c, khen ng￿i, đ￿ng 
viên HS. ĐI￿U CH￿NH - B￿ SUNG:
 ..

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_lop_12_tuan_30_nam_hoc_2024.doc