Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán & Tiếng Việt Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Thủy
Tuần 30 Thứ ba ngày 08 tháng 4 năm 2025 (Dạy lớp 1A) Toán Bài 33: LUYỆN TẬP (Trang 70) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Củng cố quy tắc tính và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. - Đặt tính và thực hiện được phép tính cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số. - Tính nhẩm được các phép cộng và trừ (không nhớ) số có hai chữ số. - Thực hiện được phép trừ và phép cộng số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - NL tư duy lập luận: Đọc hiểu và tự nêu phép tính các bài toán yêu cầu đặt phép tính. Giải bài toán tình huống thực tê' có liên quan đên phép cộng, trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (nêu phép tính thích hợp với “tình huống” trong tranh). Rèn luyện tư duy - NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng que tính thực hiện được phép cộng , trừ số có hai chữ số với số có hai chữ số. 2. Năng lực chung: - Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép tính cộng, trừ số có hai chữ số với số có hai chữ số.Rèn luyện tư duy. - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán. 3. Phẩm chất: Trách nhiệm: Tích cực hợp tác trong thảo luận nhóm , tham gia trò chơi II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dung toán 1, bảng con, vở ô li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu:4’ Trò chơi “Rung chuông vàng” - Thực hiện nhanh các phép tính trong vòng 30 - Cả lớp cùng tham gia giây và viết kết quả vào bảng con . 20 + 35 = ... 24 + 5 = .... 99 – 9 = ... 64 - 62 = ..... - GVNX, tuyên dương. 2. Hoạt động luyện tập – thực hành:29’ Bài 1: Tính Trò chơi: Ai nhanh, ai hơn! Gv tổ chức cho học sinh nhẩm và viết kết quả vào bảng con trong vòng 4 phút, hết giờ tính - HS lắng nghe. nhẩm thì ai giơ tay nhanh hơn sẽ được quyền - HS tham gia chơi. trả lời. Nếu trả lời đúng sẽ được thưởng 1 - HS: em nhẩm hàng đơn vị cộng tràng pháo tay thật lớn. hàng đơn vị, hàng chục cộng với - GV hỏi: hàng chục. + Em nhẩm như thế nào? - GVKL cách nhẩm. Bài 2: Tiếp sức đồng đội - Gv yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài. - 1 HS đọc. - Gv gợi ý hs: Số nào cộng với 8 bằng 8? Vậy tương tự mấy cộng với 1 bằng 6? - Gv yêu cầu học sinh nhẩm trong 2 phút – GV -HS tham gia chơi chia lớp thành 2 đội tham gia trò chơi Tiếp sức đồng đội để sửa bài. -GV nhận xét, tuyên dương. - GVKL: Vậy các em đã biết nhẩm tính cộng trừ các số có hai chữ số. * Bài 3: - Yêu cầu HS quan sát tranh, Hỏi: - HS: quan sát tranh +Em thấy tranh vẽ gì? + HS: tranh vẽ cái cân, bên trái có chứa chiếc túi màu đỏ, bên phải có hai chiếc túi màu xanh + GV hướng dẫn HS nêu được tình huống: Số và vàng. quả thông hai bên bằng nhau. Hỏi trong túi màu đỏ có bao nhiêu quả thông? Yêu cầu HS đọc to bài toán. - 2 HS: đọc to - GV yêu cầu hs tìm hiểu theo các gợi ý sau: - HS tìm hiểu + Bài toán cho biết gì? - HSTL + Bài toán yêu cầu gì? - HSTL + Làm thế nào để biết được trong túi màu đỏ có bao nhiêu quả thông? - HS: Ta lấy số quả thông trong hai túi màu xanh và vàng cộng - Gv cho HS chia sẻ. lại với nhau - Bài toán này dùng phép cộng hay trừ? - HS lên chia sẻ, HS khác còn lại - Gv yêu cầu học sinh nêu phép tính, học sinh nhận xét. còn lại viết vào vở. - HS: Phép cộng - GV yêu cầu học sinh nhận xét, GVNX. - HS: 45 + 33 = 78 (quả thông) - GV yêu cầu HS nêu câu trả lời dựa theo gợi ý: - HS nhận xét. +Trong túi màu đỏ có bao nhiêu quả thông? - GV hướng dẫn học sinh viết vào vở câu trả lời. - HS TL: Trong túi màu đỏ có 78 Bài 4: Tính quả thông - Gv yêu cầu học sinh đọc đề. - HS thực hiện. -a) Gv hỏi để tính được bài này theo em chúng ta sẽ làm gì? - 1 HS đọc đề. - GV hướng dẫn: Chúng ta sẽ lấy 20 cộng 40 ra kết quả sau đó tiếp tục lấy kết quả đó cộng - HS: tính nhẩm với 1. Tức là thực hiện tính từ trái sang phải. Tương tự Gv cho học sinh tự hiện phép tính - HS lắng nghe. b,c vào bảng con. 1 bạn làm trên bảng lớp. * Bài 5/67: Cho hs xem tranh và giới thiệu: Trong bài này các bạn sẽ được khám phá về một phương tiện - Hs thực hiện giao thông đó là tàu lửa. Tàu lửa thì gồm có nhiều toa. Cô đang có một số bài toán liên - HS xem tranh quan đến những toa tàu. Các em cùng cô tìm hiểu trong bài 5. 5a) Gv cho học sinh đọc to đề câu a. - GV hỏi: Để biết được cả hai đoàn tàu có bao nhiêu toa chúng ta làm thế nào? - Gv yêu cầu học sinh viết phép tính và kết quả - 2 HS đọc. vào bảng con. -GV nhận xét. Hướng dẫn nêu câu trả lời: - HS: Phép tính cộng + Vậy hai đoàn tàu có bao nhiêu toa? -GV nhận xét. - HS: 10 + 12 = 22 ( toa tàu) 5b) Gv cho học sinh đọc to đề câu b. - Yêu cầu HS TLN4 để phân tích đề và nêu cách làm bài này theo gợi ý: +Để biết được Đoàn tàu C có bao nhiêu toa - HS: Vậy hai đoàn tàu có 22 toa chở khách chúng ta làm thế nào? - GV nhận xét. - Gv yêu cầu học sinh viết phép tính và kết quả - 1 HS đọc vào bảng con. - HS TLN4 4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:2’ - NX chung giờ học - dặn dò về nhà ôn lại tính - HS chia sẻ: Chúng ta lấy 15 toa nhẩm và cách cộng trừ không nhớ các số có trừ đi 3 toa chở hàng. hai chữ số. - Xem bài: Xem giờ đúng trên đồng hồ/72 - Hs nhận xét HS chia sẻ - HS viết - HS lắng nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................... Thứ tư ngày 09 tháng 4 năm 2025 (Dạy lớp 1B) Toán Bài 34: XEM GIỜ ĐÚNG TRÊN ĐỒNG HỒ (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Biết xem giờ đúng trên đồng hồ. - Đọc được giờ đúng trên đồng hồ. - NL tư duy lập luận: Thực hiện các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, quan sát tranh. - NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng mô hình đồng hồ xem giờ. 2.Năng lực chung: Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi trả lời cho bài toán. 3. Phẩm chất: Trách nhiệm: Tích cực hợp tác trong thảo luận nhóm , tham gia trò chơi II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mô hình đồng hồ, bảng con, vở ô li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu:3’ - HS hát. - Hát bài hát: Đồng hồ báo thức - Bài hát nói về cái đồng hồ. Đồng hồ - Bài hát nói về cái gì? Đồng hồ dùng để dùng để xem thời gian. làm gì? - Chúng ta xem giờ để biết thời gian. - Chúng ta xem giờ để làm gì? - Thời gian rất cần thiết đối với con - Thời gian có cần thiết đối với con người. người không? 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:13’ - Giới thiệu bài a. Khám phá: - HS trả lời câu hỏi. - GV hỏi, yêu cầu HS trả lời - Em thức dậy vào mỗi buổi sáng lúc + Em thức dậy vào mỗi buổi sáng lúc 6, (7) giờ mấy giờ? - Bố mẹ đưa em đi học lúc 6 giờ, (13 + Bố mẹ đưa em đi học lúc mấy giờ? giờ), - Em tan học lúc 11 giờ, (5 giờ) + Em tan học lúc mấy giờ? - HS quan sát đồng hồ. - GV nhận xét, kết luận. - GV cho HS giới thiệu chiếc đồng hồ. Và hỏi: - Mặt đồng hồ có 12 số. Từ số 1 đến số + Mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Từ số 12 bao nhiêu đến số bao nhiêu? - Trên mặt đồng hồ ngoài các số còn + Trên mặt đồng hồ ngoài các số còn xuất hiện các kim. xuất hiện gì? - HS lắng nghe. - GV nhận xét, giới thiệu về kim dài, kim ngắn: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút. - HS quan sát tranh - Yêu cầu HS quan sát đồng hồ trong SHS (phần khám phá) và giới thiệu “Đồng hồ báo thức lúc 6 giờ.” - HS quan sát cách GV quay đồng hồ. - GV sử dụng thêm mô hình quay đúng 6 giờ. 3. Hoạt động luyện tập- thực hành:15’ Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu BT. - HS đọc yêu cầu BT. - Quan sát tranh thảo luận nhóm đôi để - Hs quan sát tranh và TLCH: TLCH - HS trả lời. + Bạn làm gì? a) Học bài lúc 9 giờ + Bạn làm việc đó lúc mấy giờ? b) Ăn trưa lúc 11 giờ - Gọi một số nhóm trả lời c) Chơi đá bóng lúc 5 giờ. - Yêu cầu các HS khác nghe và nhận xét. d) Đi ngủ lúc 10 giờ. - GV nhận xét và tuyên dương. - HS nghe và nhận xét. - Yêu cầu HS đọc giờ đúng trên bức - HS nghe. tranh. - HS đọc. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu BT. - HS đọc yêu cầu BT. - Quan sát tranh để TLCH: Đồng hồ chỉ - Hs quan sát tranh và TLCH: mấy giờ? - Yêu cầu HS đọc giờ đúng ở mỗi chiếc - HS trả lời: 1 giờ, 3 giờ, 5 giờ, 2 giờ, đồng hồ. 4 giờ, 8 giờ. - Gọi HS nhận xét. - HS nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài tập. - 2 HS đọc. - Yêu cầu HS quan sát và nêu nội dung - HS quan sát và trả lời. bức tranh. - Chiếc đồng hồ bạn Mai cầm có gì đặc - 2 HS trả lời: Kim ngắn và kim dài biệt? trùng nhau. - Vậy lời của Nam nói có đúng? - HS trả lời: Đúng - Bạn Rô-bốt đã nói chiếc đồng hồ chỉ - Bạn Rô-bốt đã nói chiếc đồng hồ chỉ mấy giờ? 12 giờ. - Theo em, bạn Rô-bốt nói đúng hay sai? - HS suy nghĩ. + Yêu cầu HS suy nghĩ. - HS trả lời + Yêu cầu HS trả lời, HS nhận xét. Rô-bốt nói đúng. + GV nhận xét, kết luận: - HS nhận xét. 4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:4’ - HS nghe. - Trò chơi: Quay đồng hồ nhanh và đúng. - Cách chơi: GV đọc giờ đúng, HS lấy đồng hồ trong bộ đồ dùng để quay cho - HS tham gia trò chơi. đúng giờ GV đọc. - GV tổ chức trò chơi. - HSNX – GV kết luận . - NX chung giờ học - dặn dò về nhà ôn lại cách xem giờ đúng. IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................... _______________________________________ Thứ năm ngày 10 tháng 4 năm 2025 (Dạy lớp 2A) TOÁN Phép tr (có nh) trong phm vi 1000 I. YÊU CU CN ĐT: 1. Năng lc đc thù: - Thc hin đưc phép tr (có nh) trong phm vi 1 000. - Nhn bit đưc ý nghĩa thc tin ca phép tr thông qua tranh nh, hình v hoc tình hung thc tin. - Gii quyt đưc mt s vn đ gn vi vic gii các bài tp có mt bưc tính (trong phm vi các s và phép tính đã hc) liên quan đn ý nghĩa thc tin ca phép tính (bài tp v bt mt s đơn v, bài tp v nhiu hơn, ít hơn mt s đơn v). 2. Năng lc chung: - Năng lc t ch, t hc, giao tip, hp tác, gii quyt vn đ và sáng to. - Năng lc tư duy và lp lun; tính toán; thc hành; phân tích và đánh giá, s dng công c và phương tin toán hc. 3. Phm cht: - Góp phn phát trin phm cht: chăm ch, trách nhim, nhân ái, có tinh thn hp tác trong khi làm vic nhóm II. Đ DÙNG DY HC 1. Giáo viên: - B đ dùng hc Toán 2. - Nu có điu kin, GV có th phóng to bc tranh phn kĩ thut tính trong SGK phn khám phá đ HS d quan sát. 2. Hc sinh: sgk, v, b đ dùng hc Toán 2. III. CÁC HOT ĐNG DY HC: Hot đng ca giáo viên Hot đng ca hc sinh 1. Khi đng: - T chc cho HS chơi trò chơi “Đi tìm - HS tham gia chơi trò chơi n s” - Cách chơi: Phát cho mi nhóm 1 bng - HS lng nghe. k ô s và yêu cu hc sinh trong nhóm thc hin xong đính vào bng đơc treo phía sau ca nhóm. Đi din mt em trình bày bài ca mình. C lp theo dõi nhn xét kim tra bài làm ca nhóm ( Mt em trình bày hàng ngang ca nhóm mình trong nhóm ). Nhóm có s bài đúng nhiu nht là nhóm chin thng. - GV nhn xét, kt ni bài mi: Bài hc - HS lng nghe. hôm nay cô s giúp các con cách thc hin phép tr (có nh) trong phm vi 1000 và vn dng đ gii quyt mt s bài toán thc tin. - HS nhc li tên bài hc và ghi v. - GV ghi tên bài: Bài 62: Phép tr (có nh) trong phm vi 1 000 (Tit 1) 2. Khám phá: - HS quan sát tranh và chú ý lng nghe - GV cho HS quan sát tranh và dn dt câu chuyn,, chng hn: “Nam, Vit và Mai đang trò chuyn. Vit ly dây thun xp thành hình ngôi sao và khoe mình có 386 dây thun. Nam li có ít hơn Vit 139 dây thun và Mai có câu hi; “Nam ơi, cu có bao nhiêu dây thun?” - HS đc li thoi ca các nhân - GV cho HS đc li thoi ca các nhân vt. vt. + Vit: Mình có 386 dây thun (chun). + Nam: Mình có ít hơn Vit 139 dây thun. + Mai: Nam ơi, cu có bao nhiêu dây thun? - Yêu cu HS nêu bài toán + HS nêu bài toán: Vit có 386 dây thun, Nam có ít hơn Vit 139 dây thun. Hi Nam có bao nhiêu dây thun? - GV giúp HS tìm hiu, phân tích: + Bài toán cho bit gì? + Vit có 386 dây thun, Nam có ít hơn Vit 139 dây thun. + Bài toán hi gì? + Hi Nam có bao nhiêu dây thun? + Vy đ tìm s dây thun Nam có ta làm + Ta thc hin phép tr, ly 386 – phép tính gì? 139 - GV nhn xét, yêu cu HS nêu li phép tính. - HS lng nghe, 1 HS nêu li phép tính - GV hưng dn kĩ thut tính. GV va hưng dn va thao tác trên b đ dùng: - Lng nghe, theo dõi + Em có nhn xét gì v hàng đơn v ca hai s 386 và 139. + S đơn v ca s 386 là 6, s + Vì 6 nh hơn 9 nên trưc tiên ta mưn đơn v ca s 139 là 9, 6 đơn v 1 chc bên hàng chc chuyn sang hàng nh hơn 9 đơn v. đơn v. + HS theo dõi + Sau đó ta bt đi 1 trăm, 3 chc và 9 đơn v. + Yêu cu hs quan sát và cho bit: hiu ca 386 và 139 gm my trăm, my chc và my đơn v? + Quan sát và tr li: gm 2 trăm, 4 + 2 trăm, 4 chc và 7 đơn v to thành chc và 7 đơn v s nào? + Vy 386 - 139 = ? + 247 - Giáo viên ghi bng: 386 - 139 = 247. * GV hưng dn HS đt phép tính tr + Vy 386 - 139 = 247. 386 - 139 theo hàng dc: - Yêu cu HS nêu li cách đt tính - GV hưng dn k thut tính: - Vit 386 ri vit 139 dưi 386 sao cho trăm thng ct vi trăm, chc thng ct vi chc, đơn v thng ct vi đơn v, vit du - , k vch ngang ri thc hin phép tr ln lưt t phi sang trái, bt đu t hàng đơn v. - Gi HS nhc li cách đt tính và cách - Theo dõi thc hin tính. - 1 – 2 HS nhc li + Đt tính sao cho thng hàng. + Thc hin tính t phi sáng trái, 3. Luyn tp, thc hành: ln lưt tr t hai s đơn v, Bài 1 (92): hai s chc và hai s trăm. (mưn - GV cho HS đc yêu cu đ bài 1 chc t hàng chc sang hàng đơn - GV cho HS nhc li cách thc hin v) phép cng phép tr (có nh) trong phm vi 1000. - GV t chc cho HS làm bài trên phiu - HS đc yêu cu đ bài ri cha bài. - HS nhc li - GV gi HS lên bng cha bài, nêu cách - HS c lp làm trên PHT thc hin tng phép tính. - GV nhn xét, cht đáp án đúng - 4 HS lên bng cha bài, nêu cách thc hin tng phép tính. - HS đi chéo PHT, t sa sai (nu có) Đáp án đúng: Bài 2 (92): 241 424 623 562 Đt tính ri tính: _ _ _ _ 138 207 617 338 103 217 006 224 - GV cho HS đc yêu cu đ bài - GV cho HS làm bài trên bng con ri cha - GV cho HS nêu cách thc hin tng phép tính - HS đc yêu cu đ bài - GV gi HS nhn xét - HS làm bài trên bng con ri cha - GV nhn xét, cht đáp án. - HS nêu cách thc hin tng phép - GV lưu ý HS: tính + Đt tính sao cho thng hàng. - C lp nhn xét + Thc hin tính t phi sáng trái - HS t sa sai (nu có) (mưn 1 chc t hàng chc sang hàng Đáp án đúng: 362 485 651 780 đơn v) _ _ _ _ 36 128 635 68 326 357 016 612 Bài 3 (92): Trong vưn ươm có 456 cây ging. Ngưi ta ly đi 148 cây ging đ trng rng. Hi trong vưn ươm còn li bao nhiêu cây ging? - GV cho HS đc yêu cu đ bài - GV hưng dn HS cn phân tích đ bài: - HS đc yêu cu đ bài - HS quan sát và hưng dn cách thc + Bài toán cho bit gì? hin: + Trong vưn ươm có 456 cây ging. Ngưi ta ly đi 148 cây ging đ + Bài toán hi gì? trng rng. + Hi trong vưn ươm còn li bao + Mun bit trong vưn ươm còn li nhiêu cây ging? bao nhiêu cây ging, ta làm phép tính gì? + Ta thc hin phép tr, 456 – 148 - GV cho 1 HS làm bài vào v. GV quan sát, giúp đ nhng HS còn lúng túng. - HS làm bài vào v - GV cho HS trình bày bài - HS trình bày bài làm trưc lp Tóm tt: Có : 456 cây ging Ly đi : 148 cây ging Còn li : cây ging? Bài gii: Trong vưn ươm còn li s cây ging là: - GV gi HS nhn xét 456 – 148 = 308 ( cây) - GV nhn xét, cht bài làm đúng Đáp s: 308 cây ging 4. Vn dng: - HS nhn xét - Hôm nay, chúng ta hc bài gì? - HS lng nghe, t sa sai (nu - GV cho HS nhc li cách thc hin có) phép cng phép tr (có nh) trong phm vi 1000. - HS tr li - Nhn xét gi hc, khen ngi, đng - HS nhc li cách thc hin phép viên HS. cng phép cng (có nh) trong phm vi 1000. - HS lng nghe ĐIU CHNH - B SUNG: . Thứ sáu ngày 11 tháng 4 năm 2025. (Dạy lớp 2C) TOÁN Luyn tp (Trang 94) I. YÊU CU CN ĐT: 1. Năng lc đc thù: - Ôn tp, cng c kin thc v phép tr (có nh) trong phm vi 1 000; ôn tp v tính nhm các s tròn trăm; vn dng vào gii các bài toán thc t. - Thc hin đưc vic tính toán trong trưng hp có hai du phép tính cng, tr (theo th t t trái sang phi) trong phm vi các s và phép tính đã hc. - Nhn bit đưc ý nghĩa thc tin ca phép tr thông qua tranh nh, hình v hoc tình hung thc tin. - Gii quyt đưc mt s vn đ gn vi vic gii các bài tp có mt bưc tính (trong phm vi các s và phép tính đã hc) liên quan đn ý nghĩa thc tin ca phép tính (bài tp v bt mt s đơn v, bài tp v nhiu hơn, ít hơn mt s đơn v). - Phát trin năng lc gii quyt vn đ toán hc, NL mô hình hóa toán hc, NL tư duy và lp lun toán hc, NL hp tác, NL giao tip toán hc. 2. Năng lc chung: - Năng lc t ch, t hc, giao tip, hp tác, gii quyt vn đ và sáng to. - Năng lc tư duy và lp lun; tính toán; thc hành; phân tích và đánh giá, s dng công c và phương tin toán hc. 3. Phm cht: - Góp phn phát trin phm cht: chăm ch, trách nhim, nhân ái, có tinh thn hp tác trong khi làm vic nhóm II. Đ DÙNG DY HC 1. Giáo viên: SGK, PBT, máy tính, máy chiu 2. Hc sinh: sgk, v, nháp, III. CÁC HOT ĐNG DY HC: Hot đng ca giáo viên Hot đng ca hc sinh 1. Khi đng: - Gv t chc cho HS chơi trò chơi “Tìm - HS tích cc tham gia chơi nhà cho th”. Ni các phép tính trên con th và kt qu ngôi nhà. - GV nhn xét kt ni vào bài: Bài hc - HS lng nghe. hôm nay giúp các em ghi nh và vn dng vào các phép tr (có nh) s có hai ch s vi s có mt ch s. - GV ghi bng tên bài - HS ghi tên bài vào v 2. Luyn tp,thc hành: Bài 1 (94): Tính (theo mu): - GV hi: Bài tp yêu cu em làm gì? - HS nêu yêu cu: Tính (theo mu) - GV mi 3 HS thc hành mu: - Quan sát, thc hành nhm tính: VD: 800 + 200 Nhm: 8 trăm + 2 trăm = 10 trăm. 10 trăm = 1000 - GV t chc cho HS thc hành cp - HS thc hành cp đôi ri báo cáo kt đôi ri báo cáo kt qu kt qu trưc qu trưc lp. lp. - Dưi lp nhn xét. a) 300 + 700 = 1000 - GV nhn xét, cht kt qu đúng 1000 – 300 = 700 1000 – 700 = 3000 b) 400 + 600 = 1000 1000 – 400 = 600 1000 – 600 = 4000 Bài 2 (94): S? - Bài tp yêu cu đin s - GV hi: Bài tp yêu cu em làm gì? - Hot đng nhóm 2, làm bài vào PBT - Yêu cu trao đi cp đôi, làm bài vào - Đi din 2 nhóm trình bày, nhóm khác PBT nhn xét, góp ý - Yêu cu các nhóm trình bày - Em tính phép tính th nht sau đó ly kt qu va tính đưc thc - Yêu cu hs nêu cách thc hin hin phép tính tip theo. - Đáp án đúng: - GV nhn xét, cht kt qu Bài 3 (94): Kt thúc Đi hi Th thao Đông Nam Á ln th 30, Đoàn Th thao Vit Nam giành đưc 288 huy chương gm Vàng, Bc và Đng. Trong đó có 190 huy chương Bc và Đng. Hi Đoàn - HS đc đ bài và phân tích Th thao Vit Nam giành đưc bao + Kt thúc Đi hi Th thao Đông nhiêu huy chương Vàng? Nam Á ln th 30, Đoàn Th thao - GV gi HS đc đ bài và phân tích bài Vit Nam giành đưc 288 huy chương toán. gm Vàng, Bc và Đng. Trong đó có + Bài toán cho bit gì? 190 huy chương Bc và Đng. + Hi Đoàn Th thao Vit Nam giành đưc bao nhiêu huy chương Vàng? + Thc hin phép tr, ly 288 – 190 + Bài toán hi gì? + Mun bit đưc Đoàn Th thao - HS làm bài vào v, 1 em làm trên bng Vit Nam giành đưc bao nhiêu huy ph to. chương Vàng, ta làm th nào? - HS cha bài trên bng. - Yêu cu HS làm bài cá nhân vào v - Dưi lp nhn xét Tóm tt: Có : 288 huy chương Bc và Đng: 190 huy chương Vàng : huy chương? Bài gii S huy chương Vàng Đoàn Th thao Vit Nam giành đưc là: 288 – 190 = 98 (huy chương) Đáp s: 98 huy chương - HS chú ý, t sa sai (nu có) - GV nhn xét, tuyên dương Bài 4 (94): S ghi sau mi chic áo là kt qu ca mt phép tính. Bit - HS đc đ bài và phân tích: rng áo đ ghi s ln nht, áo vàng ghi + S ghi sau mi chic áo là kt s bé nht. Tìm s ghi sau mi qu ca mt phép tính. Bit rng chic áo. áo đ ghi s ln nht, áo vàng ghi s - GV gi HS đc đ bài và phân tích bài bé nht. toán. + Tìm s ghi sau mi chic áo. + Bài toán cho bit gì? + Tính kt qu các phép tính ri so sánh các kt qu đó. - Hot đng nhóm đôi làm bài vào PBT + Bài toán hi gì? - Đi din mt s nhóm trình bày, + Đ tìm s ghi sau mi chic áo, nhóm khác nhn xét, tuyên dương. ta cn làm gì? + Áo đ: 526 - 400 = 126 - Yêu cu HS thc hin bài theo nhóm + Áo xanh: 231 - 125 = 106 đôi. + Áo vàng: 425 - 330 = 95 - Yêu cu các nhóm trình bày bài - Quan sát và tr li: Rô-bt vit các - GV nhn xét, cht kt qu phép tính trên bng và Mai đng bên Bài 5 (95): Em hãy giúp Rô – bt tìm phép cnh quan sát vi câu nói: “Cu tính tính sai trong bc tranh ri sa li sai ri!” cho đúng nhé. - HS chú ý, suy nghĩ. - GV treo tranh yêu cu HS quan sát và nêu ni dung tranh. + Ta thc hin các phép tính ri so sánh kt qu vi bài làm ca Rô – - GV nêu yêu cu: Em hãy giúp Rô – bt bt. tìm phép tính sai trong bc tranh ri sa li cho đúng. - Hot đng nhóm 4 thc hin yêu - GV hi: Mun giúp Rô – bt tìm phép cu tính sai trong bc tranh ri sa li cho đúng, ta cn làm gì? - Đi din nhóm nêu kt qu, nhóm - Yêu cu hs tho lun nhóm 4 làm bài vào khác nhn xét, góp ý. PBT + Phép tính sai: 529 - 130 = 499 - Yêu cu các nhóm trình bày + Sa sai: 529 - 130 = 399 - HS tr li. - GV nhn xét, cht đáp án - HS lng nghe 3. Vn dng: - Hôm nay các em hc bài gì? - Các em hãy ghi nh cách thc hin phép - HS lng nghe tr ( có nh) trong phm vi 1000 đ thc hin đúng các phép tính nhé. - Nhn xét gi hc, khen ngi, đng viên HS. ĐIU CHNH - B SUNG: ..
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_lop_12_tuan_30_nam_hoc_2024.doc

